ảo ảnh

Học thuật
Thân thiện
ảo ảnh

Một ảo ảnh của hồ nước xuất hiện trên sa mạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình ảnh giống như thật nhưng không thật, do mắt nhìn thấy hoặc tâm trí tưởng tượng ra: "Ảo ảnh" thường chỉ những hình ảnh, cảnh tượng xuất hiện trước mắt hoặc trong tâm trí, tưởng chừng như rất chân thực nhưng thực chất không tồn tại trong thực tế.
    • (Chuyên môn): Xem "ảo tượng". Trong các ngành khoa học, đây có thể thuật ngữ chỉ hiện tượng ảo giác quang học hoặc tâm lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bóng người trong sương lờ mờ như một ảo ảnh.
    • Những tòa lâu đài lấp lánh phía chân trời hóa ra chỉ ảo ảnh do sự khúc xạ ánh sáng tạo nên.
    • Hạnh phúc anh ta theo đuổi suốt đời rốt cuộc chỉ một ảo ảnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ảo ảnh thị giác": Chỉ những hình ảnh đánh lừa thị giác, thường gặp trong các hiện tượng tự nhiên (như ảo ảnh sa mạc) hoặc trong nghệ thuật.

    • Người lữ khách trên sa mạc thường thấy những ảo ảnh thị giác về hồ nước ốc đảo.
  • "Ảo ảnh tâm lý/tinh thần": Chỉ những điều con người tin tưởng, mong đợi một cách mãnh liệt nhưng không tương ứng với thực tế.

    • Niềm tin về một thế giới hoàn hảo khi chỉ ảo ảnh tinh thần mà thôi.
Biến thể từ liên quan
  • Ảo tượng (danh từ): Từ đồng nghĩa chuyên môn, thường dùng trong khoa học để chỉ cùng hiện tượng.
  • Ảo giác (danh từ): Chỉ nhận thức sai lầm về một kích thích thật từ giác quan (thính giác, thị giác...), phạm vi rộng hơn "ảo ảnh".
  • Ảo mộng (danh từ): Nhấn mạnh đến giấc mơ, hy vọng viển vông, không thực tế.
  • Ảo ảnh nhiệt (cụm danh từ): Chỉ loại ảo ảnh cụ thể do sự chênh lệch nhiệt độ gây ra.
Từ đồng nghĩa
  • Huyễn ảnh: Hình ảnh hư ảo, không thực (thường mang sắc thái văn chương).
  • Mộng ảnh: Cảnh tượng như trong giấc mơ, thoáng qua không thật.
  • Bóng ma (nghĩa bóng): Thứ đó mơ hồ, không nắm bắt được, gợi cảm giác hư vô.
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • Sống trong ảo ảnh: Sống với những niềm tin, nhận thức không đúng với thực tế.

    • Anh ấy từ chối đối mặt với sự thật cứ sống trong ảo ảnh của chính mình.
  • Tan biến như ảo ảnh: Biến mất một cách nhanh chóng không để lại dấu vết, như chưa từng tồn tại.

    • Giấc mơ giàu sang của hắn tan biến như ảo ảnh sau vụ phá sản.
ảo ảnh

Một ảo ảnh của hồ nước xuất hiện trên sa mạc.

  1. d. 1 Hình ảnh giống như thật, nhưng không thật. Bóng người trong sương lờ mờ như một ảo ảnh. 2 (chm.). x. ảo tượng.

Từ chứa "ảo ảnh"